polypore
danh từ giống đực (m)
/pɔlipɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
polypore nghĩa là nấm lỗ.
Nghĩa của polypore
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Nấm lỗ.
Dạng từ của polypore
Đi với mạo từ: un polypore · le polypore
| Số nhiều | polypores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polypore
Câu hỏi thường gặp
polypore nghĩa là gì?
polypore (danh từ) nghĩa là nấm lỗ.
polypore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polypore (giọng Pháp chuẩn): /pɔlipɔʁ/.
polypore là giống đực hay giống cái?
polypore là danh từ giống đực (dùng với un, le).