polyphagie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
polyphagie nghĩa là chứng ăn nhiều.
Nghĩa của polyphagie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng ăn nhiều.
- Sinh vật học Tính ăn nhiều loại.
Dạng từ của polyphagie
Đi với mạo từ: une polyphagie · la polyphagie
| Số nhiều | polyphagies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polyphagia
Câu hỏi thường gặp
polyphagie nghĩa là gì?
polyphagie (danh từ) nghĩa là chứng ăn nhiều.
polyphagie là giống đực hay giống cái?
polyphagie là danh từ giống cái (dùng với une, la).