polyoside
danh từ giống đực (m)
/pɔliozid/ giọng máy của trình duyệt
polyoside nghĩa là Poliozit.
Nghĩa của polyoside
Danh từ · giống đực
- Hóa học Poliozit.
Dạng từ của polyoside
Đi với mạo từ: un polyoside · le polyoside
| Số nhiều | polyosides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polysaccharide
Câu hỏi thường gặp
polyoside nghĩa là gì?
polyoside (danh từ) nghĩa là Poliozit.
polyoside phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyoside (giọng Pháp chuẩn): /pɔliozid/.
polyoside là giống đực hay giống cái?
polyoside là danh từ giống đực (dùng với un, le).