polynucléaire
giọng máy của trình duyệt
polynucléaire nghĩa là Leucocyte polynucléaire (sinh vật học) bạch cầu đa nhân.
Nghĩa của polynucléaire
Tính từ
- Leucocyte polynucléaire (sinh vật học) bạch cầu đa nhân.
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Bạch cầu đa nhân.
Dạng từ của polynucléaire
| Số nhiều | polynucléaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ polynuclear
Câu hỏi thường gặp
polynucléaire nghĩa là gì?
polynucléaire (tính từ, danh từ) nghĩa là Leucocyte polynucléaire (sinh vật học) bạch cầu đa nhân.