polymorphie
danh từ giống cái (f)
/polimɔʁfi/ giọng máy của trình duyệt
polymorphie nghĩa là Như polymorphisme.
Nghĩa của polymorphie
Danh từ · giống cái
- Như polymorphisme.
Dạng từ của polymorphie
Đi với mạo từ: une polymorphie · la polymorphie
| Số nhiều | polymorphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polymorphia, polymorphism
Câu hỏi thường gặp
polymorphie nghĩa là gì?
polymorphie (danh từ) nghĩa là Như polymorphisme.
polymorphie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polymorphie (giọng Pháp chuẩn): /polimɔʁfi/.
polymorphie là giống đực hay giống cái?
polymorphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).