polymérisation
danh từ giống cái (f)
/polimeʁizasjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
polymérisation nghĩa là sự trùng hợp.
Nghĩa của polymérisation
Danh từ · giống cái
- Hóa học Sự trùng hợp.
Dạng từ của polymérisation
Đi với mạo từ: une polymérisation · la polymérisation
| Số nhiều | polymérisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polymerization
Câu hỏi thường gặp
polymérisation nghĩa là gì?
polymérisation (danh từ) nghĩa là sự trùng hợp.
polymérisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polymérisation (giọng Pháp chuẩn): /polimeʁizasjɔ̃/.
polymérisation là giống đực hay giống cái?
polymérisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).