polymère
/pɔ.li.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
polymère nghĩa là trùng hợp, chất trùng hợp.
Nghĩa của polymère
Tính từ
- Hóa học Trùng hợp, polime.
Danh từ · giống đực
- Hóa học Chất trùng hợp, polime.
Dạng từ của polymère
| Số nhiều | polymères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polymer
Câu hỏi thường gặp
polymère nghĩa là gì?
polymère (tính từ, danh từ) nghĩa là trùng hợp, chất trùng hợp.
polymère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polymère (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.mɛʁ/.