polycentrisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
polycentrisme nghĩa là thuyết nhiều trung tâm.
Nghĩa của polycentrisme
Danh từ · giống đực
- Chính trị Thuyết nhiều trung tâm (lãnh đạo).
Dạng từ của polycentrisme
Đi với mạo từ: un polycentrisme · le polycentrisme
| Số nhiều | polycentrismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polycentrism
Câu hỏi thường gặp
polycentrisme nghĩa là gì?
polycentrisme (danh từ) nghĩa là thuyết nhiều trung tâm.
polycentrisme là giống đực hay giống cái?
polycentrisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).