polyandre
/pɔ.ljɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
polyandre nghĩa là có nhiều chồng, nhiều nhị.
Nghĩa của polyandre
Tính từ
- Có nhiều chồng.
- Thực vật học (có) nhiều nhị.
Dạng từ của polyandre
| Số nhiều | polyandres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ polyandrous
Câu hỏi thường gặp
polyandre nghĩa là gì?
polyandre (tính từ) nghĩa là có nhiều chồng, nhiều nhị.
polyandre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyandre (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.ljɑ̃dʁ/.