TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

polyédrique

giọng máy của trình duyệt

polyédrique nghĩa là có hình nhiều mặt.

Nghĩa của polyédrique

Tính từ

  1. Có hình nhiều mặt.
    • Cristal polyédriquetinh thể hình nhiều mặt

Dạng từ của polyédrique

Số nhiềupolyédriques
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ polyhedral

Câu hỏi thường gặp

polyédrique nghĩa là gì?

polyédrique (tính từ) nghĩa là có hình nhiều mặt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.