poisson-épée
danh từ giống đực (m)
/pwasɔ̃epe/ giọng máy của trình duyệt
poisson-épée nghĩa là cá kiếm.
Nghĩa của poisson-épée
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá kiếm.
Dạng từ của poisson-épée
Đi với mạo từ: un poisson-épée · le poisson-épée
| Số nhiều | poissons-épées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swordfish
Câu hỏi thường gặp
poisson-épée nghĩa là gì?
poisson-épée (danh từ) nghĩa là cá kiếm.
poisson-épée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poisson-épée (giọng Pháp chuẩn): /pwasɔ̃epe/.
poisson-épée là giống đực hay giống cái?
poisson-épée là danh từ giống đực (dùng với un, le).