poirier
danh từ giống đực (m)
/pwa.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
poirier nghĩa là cây lê.
Nghĩa của poirier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây lê.
Dạng từ của poirier
Đi với mạo từ: un poirier · le poirier
| Số nhiều | poiriers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pear tree; headstand
Câu hỏi thường gặp
poirier nghĩa là gì?
poirier (danh từ) nghĩa là cây lê.
poirier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poirier (giọng Pháp chuẩn): /pwa.ʁje/.
poirier là giống đực hay giống cái?
poirier là danh từ giống đực (dùng với un, le).