TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

poinçonneur

danh từ giống đực (m)
/pwɛ̃.sɔ.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt

poinçonneur nghĩa là thợ đột lỗ, người bấm vé.

Nghĩa của poinçonneur

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Thợ đột lỗ.
  2. Người bấm vé (ở ga...).

Dạng từ của poinçonneur

Đi với mạo từ: un poinçonneur · le poinçonneur

Số nhiềupoinçonneurs

Câu hỏi thường gặp

poinçonneur nghĩa là gì?

poinçonneur (danh từ) nghĩa là thợ đột lỗ, người bấm vé.

poinçonneur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poinçonneur (giọng Pháp chuẩn): /pwɛ̃.sɔ.nœʁ/.

poinçonneur là giống đực hay giống cái?

poinçonneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.