poétereau
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
poétereau nghĩa là nhà thơ tồi.
Nghĩa của poétereau
Danh từ · giống đực
- Thân mật Nhà thơ tồi.
Dạng từ của poétereau
Đi với mạo từ: un poétereau · le poétereau
| Số nhiều | poétereaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mediocre poet
Câu hỏi thường gặp
poétereau nghĩa là gì?
poétereau (danh từ) nghĩa là nhà thơ tồi.
poétereau là giống đực hay giống cái?
poétereau là danh từ giống đực (dùng với un, le).