TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pleurnichement

danh từ giống đực (m)
/plœʁ.niʃ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

pleurnichement nghĩa là Như pleurnicherie.

Nghĩa của pleurnichement

Danh từ · giống đực

  1. Như pleurnicherie.

Dạng từ của pleurnichement

Đi với mạo từ: un pleurnichement · le pleurnichement

Số nhiềupleurnichements

Câu hỏi thường gặp

pleurnichement nghĩa là gì?

pleurnichement (danh từ) nghĩa là Như pleurnicherie.

pleurnichement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pleurnichement (giọng Pháp chuẩn): /plœʁ.niʃ.mɑ̃/.

pleurnichement là giống đực hay giống cái?

pleurnichement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.