pleurnichement
danh từ giống đực (m)
/plœʁ.niʃ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
pleurnichement nghĩa là Như pleurnicherie.
Nghĩa của pleurnichement
Danh từ · giống đực
- Như pleurnicherie.
Dạng từ của pleurnichement
Đi với mạo từ: un pleurnichement · le pleurnichement
| Số nhiều | pleurnichements |
Câu hỏi thường gặp
pleurnichement nghĩa là gì?
pleurnichement (danh từ) nghĩa là Như pleurnicherie.
pleurnichement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pleurnichement (giọng Pháp chuẩn): /plœʁ.niʃ.mɑ̃/.
pleurnichement là giống đực hay giống cái?
pleurnichement là danh từ giống đực (dùng với un, le).