play-back
danh từ giống đực (m)
/ple.bak/ giọng máy của trình duyệt
play-back nghĩa là sự thu tiếng trước, sự lồng tiếng trước.
Nghĩa của play-back
Danh từ · giống đực
- Điện ảnh Sự thu tiếng trước, sự lồng tiếng trước.
Dạng từ của play-back
Đi với mạo từ: un play-back · le play-back
Câu hỏi thường gặp
play-back nghĩa là gì?
play-back (danh từ) nghĩa là sự thu tiếng trước, sự lồng tiếng trước.
play-back phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của play-back (giọng Pháp chuẩn): /ple.bak/.
play-back là giống đực hay giống cái?
play-back là danh từ giống đực (dùng với un, le).