plausible
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/plo.zibl/ giọng máy của trình duyệt
plausible nghĩa là có thể chấp nhận.
Nghĩa của plausible
Tính từ
- Có thể chấp nhận.
- Raison plausiblelý lẽ có thể chấp nhận
Dạng từ của plausible
| Số nhiều | plausibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plausible
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với plausible
- Il y a une raison plausible de le renvoyer. Có một lý do có thể chấp nhận để sa thải anh ta.Tatoeba #414070
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ plausible
Câu hỏi thường gặp
plausible nghĩa là gì?
plausible (tính từ) nghĩa là có thể chấp nhận.
plausible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plausible (giọng Pháp chuẩn): /plo.zibl/.