platyrhinien
giọng máy của trình duyệt
platyrhinien nghĩa là mũi tẹt.
Nghĩa của platyrhinien
Tính từ
- Nhân loại học (có) mũi tẹt.
Danh từ · giống đực
- Nhân loại học Người mũi tẹt.
- Số nhiều (động vật học) phân bộ khỉ mũi dẹt.
Dạng từ của platyrhinien
| Số nhiều | platyrhiniens |
| Giống cái | platyrhinienne |
| Giống cái số nhiều | platyrhiniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ platyrhine
Câu hỏi thường gặp
platyrhinien nghĩa là gì?
platyrhinien (tính từ, danh từ) nghĩa là mũi tẹt.