plaquage
danh từ giống đực (m)
/pla.kaʒ/ giọng máy của trình duyệt
plaquage nghĩa là sự bỏ, sự bỏ rơi.
Nghĩa của plaquage
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Như placage 4.
- Thông tục Sự bỏ, sự bỏ rơi.
Dạng từ của plaquage
Đi với mạo từ: un plaquage · le plaquage
| Số nhiều | plaquages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plaquage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plating (adding a plate to e.g. metal); tackle
Câu hỏi thường gặp
plaquage nghĩa là gì?
plaquage (danh từ) nghĩa là sự bỏ, sự bỏ rơi.
plaquage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plaquage (giọng Pháp chuẩn): /pla.kaʒ/.
plaquage là giống đực hay giống cái?
plaquage là danh từ giống đực (dùng với un, le).