plantaire
/plɑ̃.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
plantaire nghĩa là gan chân.
Nghĩa của plantaire
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) gan chân.
- Nerf plantairedây thần kinh gan chân
Dạng từ của plantaire
| Số nhiều | plantaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ plantar
Câu hỏi thường gặp
plantaire nghĩa là gì?
plantaire (tính từ) nghĩa là gan chân.
plantaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plantaire (giọng Pháp chuẩn): /plɑ̃.tɛʁ/.