planisphère
danh từ giống đực (m)
/pla.nis.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
planisphère nghĩa là bản đồ mặt phẳng, bình đồ.
Nghĩa của planisphère
Danh từ · giống đực
- Bản đồ mặt phẳng, bình đồ (địa cầu, thiên cầu).
Dạng từ của planisphère
Đi với mạo từ: un planisphère · le planisphère
| Số nhiều | planisphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ planisphere
Câu hỏi thường gặp
planisphère nghĩa là gì?
planisphère (danh từ) nghĩa là bản đồ mặt phẳng, bình đồ.
planisphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planisphère (giọng Pháp chuẩn): /pla.nis.fɛʁ/.
planisphère là giống đực hay giống cái?
planisphère là danh từ giống đực (dùng với un, le).