planisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
planisme nghĩa là thuyết kế hoạch hóa.
Nghĩa của planisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết kế hoạch hóa.
Dạng từ của planisme
Đi với mạo từ: un planisme · le planisme
| Số nhiều | planismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ planism
Câu hỏi thường gặp
planisme nghĩa là gì?
planisme (danh từ) nghĩa là thuyết kế hoạch hóa.
planisme là giống đực hay giống cái?
planisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).