planage
danh từ giống đực (m)
/planaʒ/ giọng máy của trình duyệt
planage nghĩa là sự làm bằng, sự bào phẳng, sự đàn phẳng.
Nghĩa của planage
Danh từ · giống đực
- Sự làm bằng, sự bào phẳng (tấm ván...).
- Sự đàn phẳng (tấm tôn...).
- Như pelanage.
Dạng từ của planage
Đi với mạo từ: un planage · le planage
Câu hỏi thường gặp
planage nghĩa là gì?
planage (danh từ) nghĩa là sự làm bằng, sự bào phẳng, sự đàn phẳng.
planage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planage (giọng Pháp chuẩn): /planaʒ/.
planage là giống đực hay giống cái?
planage là danh từ giống đực (dùng với un, le).