plan-convexe
giọng máy của trình duyệt
plan-convexe nghĩa là phẳng lồi.
Nghĩa của plan-convexe
Tính từ
- Phẳng lồi.
Câu hỏi thường gặp
plan-convexe nghĩa là gì?
plan-convexe (tính từ) nghĩa là phẳng lồi.
plan-convexe nghĩa là phẳng lồi.
plan-convexe (tính từ) nghĩa là phẳng lồi.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.