TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plagier

/pla.ʒje/ giọng máy của trình duyệt

plagier nghĩa là ăn cắp văn, bắt chước.

Nghĩa của plagier

Ngoại động từ

  1. Ăn cắp văn.
    • Plagier un auteurăn cắp văn của một tác giả
  2. Văn học Bắt chước.

Chia động từ plagier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: plagiéHiện tại phân từ: plagiant

Hiện tại présent

  • je plagie
  • tu plagies
  • il/elle plagie
  • nous plagions
  • vous plagiez
  • ils/elles plagient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai plagié
  • tu as plagié
  • il/elle a plagié
  • nous avons plagié
  • vous avez plagié
  • ils/elles ont plagié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je plagiais
  • tu plagiais
  • il/elle plagiait
  • nous plagiions
  • vous plagiiez
  • ils/elles plagiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je plagierai
  • tu plagieras
  • il/elle plagiera
  • nous plagierons
  • vous plagierez
  • ils/elles plagieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je plagierais
  • tu plagierais
  • il/elle plagierait
  • nous plagierions
  • vous plagieriez
  • ils/elles plagieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je plagie
  • que tu plagies
  • qu'il/elle plagie
  • que nous plagiions
  • que vous plagiiez
  • qu'ils/elles plagient

Quá khứ đơn passé simple

  • je plagiai
  • tu plagias
  • il/elle plagia
  • nous plagiâmes
  • vous plagiâtes
  • ils/elles plagièrent

Mệnh lệnh impératif

  • plagie (tu)
  • plagions (nous)
  • plagiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plagiarize

Câu hỏi thường gặp

plagier nghĩa là gì?

plagier (ngoại động từ) nghĩa là ăn cắp văn, bắt chước.

plagier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plagier (giọng Pháp chuẩn): /pla.ʒje/.

Chia động từ plagier ở thì hiện tại thế nào?

je plagie, tu plagies, il/elle plagie, nous plagions, vous plagiez, ils/elles plagient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.