TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plafonneur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

plafonneur nghĩa là thợ xây trần.

Nghĩa của plafonneur

Danh từ · giống đực

  1. Thợ xây trần.

Dạng từ của plafonneur

Đi với mạo từ: un plafonneur · le plafonneur

Câu hỏi thường gặp

plafonneur nghĩa là gì?

plafonneur (danh từ) nghĩa là thợ xây trần.

plafonneur là giống đực hay giống cái?

plafonneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.