pithiatisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pithiatisme nghĩa là bệnh ám thị.
Nghĩa của pithiatisme
Danh từ · giống đực
- Bệnh ám thị.
Dạng từ của pithiatisme
Đi với mạo từ: un pithiatisme · le pithiatisme
| Số nhiều | pithiatismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pithiatism
Câu hỏi thường gặp
pithiatisme nghĩa là gì?
pithiatisme (danh từ) nghĩa là bệnh ám thị.
pithiatisme là giống đực hay giống cái?
pithiatisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).