pithécanthrope
danh từ giống đực (m)
/pi.te.kɑ̃t.ʁɔp/ giọng máy của trình duyệt
pithécanthrope nghĩa là Pitecantrop.
Nghĩa của pithécanthrope
Danh từ · giống đực
- Pitecantrop.
Dạng từ của pithécanthrope
Đi với mạo từ: un pithécanthrope · le pithécanthrope
| Số nhiều | pithécanthropes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pithecanthropoid
Câu hỏi thường gặp
pithécanthrope nghĩa là gì?
pithécanthrope (danh từ) nghĩa là Pitecantrop.
pithécanthrope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pithécanthrope (giọng Pháp chuẩn): /pi.te.kɑ̃t.ʁɔp/.
pithécanthrope là giống đực hay giống cái?
pithécanthrope là danh từ giống đực (dùng với un, le).