TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pite

danh từ giống cái (f)
/pit/ giọng máy của trình duyệt

pite nghĩa là cây thùa sợi, cây dứa mỹ, sợi thùa.

Nghĩa của pite

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Cây thùa sợi, cây dứa Mỹ.
  2. Sợi thùa.

Dạng từ của pite

Đi với mạo từ: une pite · la pite

Câu hỏi thường gặp

pite nghĩa là gì?

pite (danh từ) nghĩa là cây thùa sợi, cây dứa mỹ, sợi thùa.

pite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pite (giọng Pháp chuẩn): /pit/.

pite là giống đực hay giống cái?

pite là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.