pistolet
pistolet nghĩa là súng ngắn, ống xì.
Nghĩa của pistolet
Danh từ · giống cái
- Súng ngắn.
- Ống xì (để sơn).
- Bánh súng (bánh sữa thường hình súng ngắn).
- Thước lượn (để vẽ đường cong).
- Y học Vịt đái.
- Thân mật Người kỳ cục.
Dạng từ của pistolet
Đi với mạo từ: une pistolet · la pistolet
| Số nhiều | pistolets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pistolet
Đồng nghĩa
Họ từ của pistolet
Câu ví dụ với pistolet
- Vise la cible avec ce pistolet. Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678440
- Ne fais jamais confiance à une femme qui a un pistolet en main. Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425907
- Les singes tuent des gens aussi, mais seulement s'ils ont des pistolets. Những con khỉ cũng giết người, nhưng chỉ khi chúng có súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483476
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gun, pistol; spray gun; weird person
Câu hỏi thường gặp
pistolet nghĩa là gì?
pistolet (danh từ) nghĩa là súng ngắn, ống xì.
pistolet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pistolet (giọng Pháp chuẩn): /pis.tɔ.lɛ/.
pistolet là giống đực hay giống cái?
pistolet là danh từ giống cái (dùng với une, la).