pisseux
/pi.sø/ giọng máy của trình duyệt
pisseux nghĩa là ướt nước đái, khai nước đái.
Nghĩa của pisseux
Tính từ
- Thân mật Ướt nước đái.
- Linge pisseuxquần áo ướt nước đái
- Khai (mùi) nước đái.
- Odeur pisseusemùi khai nước đái
- Có màu cháo lòng.
- Rideaux pisseuxmàn cửa màu cháo lòng
Dạng từ của pisseux
| Giống cái | pisseuse /pi.søz/ |
| Giống cái số nhiều | pisseuses |
Câu hỏi thường gặp
pisseux nghĩa là gì?
pisseux (tính từ) nghĩa là ướt nước đái, khai nước đái.
pisseux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pisseux (giọng Pháp chuẩn): /pi.sø/.