pissette
danh từ giống cái (f)
/pi.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
pissette nghĩa là bình tia nước, bình rửa.
Nghĩa của pissette
Danh từ · giống cái
- Bình tia nước, bình rửa (dùng trong phòng thí nghiệm).
Dạng từ của pissette
Đi với mạo từ: une pissette · la pissette
| Số nhiều | pissettes |
Câu hỏi thường gặp
pissette nghĩa là gì?
pissette (danh từ) nghĩa là bình tia nước, bình rửa.
pissette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pissette (giọng Pháp chuẩn): /pi.sɛt/.
pissette là giống đực hay giống cái?
pissette là danh từ giống cái (dùng với une, la).