TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pirouettement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pirouettement nghĩa là Vòng xoay tròn liên tiếp.

Nghĩa của pirouettement

Danh từ · giống đực

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Vòng xoay tròn liên tiếp.

Dạng từ của pirouettement

Đi với mạo từ: un pirouettement · le pirouettement

Câu hỏi thường gặp

pirouettement nghĩa là gì?

pirouettement (danh từ) nghĩa là Vòng xoay tròn liên tiếp.

pirouettement là giống đực hay giống cái?

pirouettement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.