pirouette
danh từ giống cái (f)
/pi.ʁwɛt/ giọng máy của trình duyệt
pirouette nghĩa là vòng xoay tròn.
Nghĩa của pirouette
Danh từ · giống cái
- Vòng xoay tròn (xoay mình một vòng trên một chân kiễng lên).
- Nghĩa bóng Sự thay đổi ý kiến đột ngột.
- Từ cũ, nghĩa cũ Con quay.
- répondre par des pirouettes(thân mật) nói đùa để đánh trống lảng
Dạng từ của pirouette
Đi với mạo từ: une pirouette · la pirouette
| Số nhiều | pirouettes |
Họ từ của pirouette
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pirouette; a whirling or turning on the toes in dancing; a whirling volt movement made by a horse
Câu hỏi thường gặp
pirouette nghĩa là gì?
pirouette (danh từ) nghĩa là vòng xoay tròn.
pirouette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pirouette (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʁwɛt/.
pirouette là giống đực hay giống cái?
pirouette là danh từ giống cái (dùng với une, la).