piquier
danh từ giống đực (m)
/pi.kje/ giọng máy của trình duyệt
piquier nghĩa là lính cầm giáo.
Nghĩa của piquier
Danh từ · giống đực
- Sử học Lính cầm giáo.
Dạng từ của piquier
Đi với mạo từ: un piquier · le piquier
| Số nhiều | piquiers |
| Giống cái | piquière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pikeman
Câu hỏi thường gặp
piquier nghĩa là gì?
piquier (danh từ) nghĩa là lính cầm giáo.
piquier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piquier (giọng Pháp chuẩn): /pi.kje/.
piquier là giống đực hay giống cái?
piquier là danh từ giống đực (dùng với un, le).