piperade
danh từ giống cái (f)
/pi.pʁad/ giọng máy của trình duyệt
piperade nghĩa là Món trứng tráng cà chua ớt.
Nghĩa của piperade
Danh từ · giống cái
- Tiếng địa phương Món trứng tráng cà chua ớt.
Dạng từ của piperade
Đi với mạo từ: une piperade · la piperade
| Số nhiều | piperades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pipérade
Câu hỏi thường gặp
piperade nghĩa là gì?
piperade (danh từ) nghĩa là Món trứng tráng cà chua ớt.
piperade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piperade (giọng Pháp chuẩn): /pi.pʁad/.
piperade là giống đực hay giống cái?
piperade là danh từ giống cái (dùng với une, la).