pindarisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pindarisme nghĩa là lối văn pinda.
Nghĩa của pindarisme
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Lối văn Pinda (lối trữ tình cầu kỳ).
Dạng từ của pindarisme
Đi với mạo từ: un pindarisme · le pindarisme
| Số nhiều | pindarismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pindarism
Câu hỏi thường gặp
pindarisme nghĩa là gì?
pindarisme (danh từ) nghĩa là lối văn pinda.
pindarisme là giống đực hay giống cái?
pindarisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).