pilosité
danh từ giống cái (f)
/pi.lo.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
pilosité nghĩa là tình trạng có lông.
Nghĩa của pilosité
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Tình trạng có lông.
- Hệ lông.
Dạng từ của pilosité
Đi với mạo từ: une pilosité · la pilosité
| Số nhiều | pilosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pilosity, hairiness; hair
Câu hỏi thường gặp
pilosité nghĩa là gì?
pilosité (danh từ) nghĩa là tình trạng có lông.
pilosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pilosité (giọng Pháp chuẩn): /pi.lo.zi.te/.
pilosité là giống đực hay giống cái?
pilosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).