TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pignatelle

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pignatelle nghĩa là Món pho mát tẩm bột rán phồng.

Nghĩa của pignatelle

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng địa phương Món pho mát tẩm bột rán phồng.

Dạng từ của pignatelle

Đi với mạo từ: une pignatelle · la pignatelle

Câu hỏi thường gặp

pignatelle nghĩa là gì?

pignatelle (danh từ) nghĩa là Món pho mát tẩm bột rán phồng.

pignatelle là giống đực hay giống cái?

pignatelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.