pieuvre
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pjœvʁ/ giọng máy của trình duyệt
pieuvre nghĩa là mực phủ, tuộc.
Nghĩa của pieuvre
Danh từ · giống cái
- Động vật học Mực phủ, tuộc.
- Nghĩa bóng Người tham lam vô độ.
Dạng từ của pieuvre
Đi với mạo từ: une pieuvre · la pieuvre
| Số nhiều | pieuvres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pieuvre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ octopus
Câu hỏi thường gặp
pieuvre nghĩa là gì?
pieuvre (danh từ) nghĩa là mực phủ, tuộc.
pieuvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pieuvre (giọng Pháp chuẩn): /pjœvʁ/.
pieuvre là giống đực hay giống cái?
pieuvre là danh từ giống cái (dùng với une, la).