pierrette
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pierrette nghĩa là đá nhỏ.
Nghĩa của pierrette
Danh từ · giống cái
- Đá nhỏ.
- Chim sẻ mái.
Dạng từ của pierrette
Đi với mạo từ: une pierrette · la pierrette
| Số nhiều | pierrettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small stone; pebble (used in a children's game); a type of white camisole
Câu hỏi thường gặp
pierrette nghĩa là gì?
pierrette (danh từ) nghĩa là đá nhỏ.
pierrette là giống đực hay giống cái?
pierrette là danh từ giống cái (dùng với une, la).