picolo
danh từ giống đực (m)
/pi.kɔ.lɔ/ giọng máy của trình duyệt
picolo nghĩa là Như piccolo.
Nghĩa của picolo
Danh từ · giống đực
- Như piccolo.
Dạng từ của picolo
Đi với mạo từ: un picolo · le picolo
| Số nhiều | picolos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post-1990 spelling of piccolo
Câu hỏi thường gặp
picolo nghĩa là gì?
picolo (danh từ) nghĩa là Như piccolo.
picolo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của picolo (giọng Pháp chuẩn): /pi.kɔ.lɔ/.
picolo là giống đực hay giống cái?
picolo là danh từ giống đực (dùng với un, le).