TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pibrock

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pibrock nghĩa là Kèn túi Ê-cốt.

Nghĩa của pibrock

Danh từ · giống đực

  1. Âm nhạc Kèn túi Ê-cốt.

Dạng từ của pibrock

Đi với mạo từ: un pibrock · le pibrock

Câu hỏi thường gặp

pibrock nghĩa là gì?

pibrock (danh từ) nghĩa là Kèn túi Ê-cốt.

pibrock là giống đực hay giống cái?

pibrock là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.