piassava
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
piassava nghĩa là cây cọ sợi.
Nghĩa của piassava
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cọ sợi.
- Sợi cọ.
Dạng từ của piassava
Đi với mạo từ: un piassava · le piassava
| Số nhiều | piassavas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piassava (tree); piassava (substance)
Câu hỏi thường gặp
piassava nghĩa là gì?
piassava (danh từ) nghĩa là cây cọ sợi.
piassava là giống đực hay giống cái?
piassava là danh từ giống đực (dùng với un, le).