piétisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
piétisme nghĩa là thuyết kiên tín.
Nghĩa của piétisme
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo; sử học Thuyết kiên tín.
Dạng từ của piétisme
Đi với mạo từ: un piétisme · le piétisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pietism
Câu hỏi thường gặp
piétisme nghĩa là gì?
piétisme (danh từ) nghĩa là thuyết kiên tín.
piétisme là giống đực hay giống cái?
piétisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).