piétinement
piétinement nghĩa là sự giậm chân, sự giày xéo, sự chà đạp.
Nghĩa của piétinement
Danh từ · giống đực
- Sự giậm chân.
- Nghĩa bóng Sự giày xéo, sự chà đạp.
- Sư giậm chân tại chỗ, sự trì trệ.
Dạng từ của piétinement
Đi với mạo từ: un piétinement · le piétinement
| Số nhiều | piétinements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ step (sound made by someone or something walking), pitter-patter; treading
Câu hỏi thường gặp
piétinement nghĩa là gì?
piétinement (danh từ) nghĩa là sự giậm chân, sự giày xéo, sự chà đạp.
piétinement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piétinement (giọng Pháp chuẩn): /pje.tin.mɑ̃/.
piétinement là giống đực hay giống cái?
piétinement là danh từ giống đực (dùng với un, le).