physiologiste
danh từ cả hai giống
/fi.zjɔ.lɔ.ʒist/ giọng máy của trình duyệt
physiologiste nghĩa là nhà sinh lý học.
Nghĩa của physiologiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà sinh lý học.
Dạng từ của physiologiste
| Số nhiều | physiologistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physiologist
Câu hỏi thường gặp
physiologiste nghĩa là gì?
physiologiste (danh từ) nghĩa là nhà sinh lý học.
physiologiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của physiologiste (giọng Pháp chuẩn): /fi.zjɔ.lɔ.ʒist/.
physiologiste là giống đực hay giống cái?
physiologiste là danh từ cả hai giống.