phylloxéra
danh từ giống đực (m)
/fi.lɔk.se.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
phylloxéra nghĩa là rệp lá khô.
Nghĩa của phylloxéra
Danh từ · giống đực
- Động vật học Rệp lá khô.
- Rệp rễ nho; bệnh rệp rễ (của nho).
Dạng từ của phylloxéra
Đi với mạo từ: un phylloxéra · le phylloxéra
| Số nhiều | phylloxéras |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phylloxera
Câu hỏi thường gặp
phylloxéra nghĩa là gì?
phylloxéra (danh từ) nghĩa là rệp lá khô.
phylloxéra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phylloxéra (giọng Pháp chuẩn): /fi.lɔk.se.ʁa/.
phylloxéra là giống đực hay giống cái?
phylloxéra là danh từ giống đực (dùng với un, le).