TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

phylloxéré

giọng máy của trình duyệt

phylloxéré nghĩa là bị rệp rễ.

Nghĩa của phylloxéré

Tính từ

  1. Bị rệp rễ.
    • Vignes phylloxéréesnho bị rệp rễ

Câu hỏi thường gặp

phylloxéré nghĩa là gì?

phylloxéré (tính từ) nghĩa là bị rệp rễ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.