phénotype
danh từ giống đực (m)
/fe.nɔ.tip/ giọng máy của trình duyệt
phénotype nghĩa là kiểu hình, kiểu biểu hiện.
Nghĩa của phénotype
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Kiểu hình, kiểu biểu hiện.
Dạng từ của phénotype
Đi với mạo từ: un phénotype · le phénotype
| Số nhiều | phénotypes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phenotype
Câu hỏi thường gặp
phénotype nghĩa là gì?
phénotype (danh từ) nghĩa là kiểu hình, kiểu biểu hiện.
phénotype phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phénotype (giọng Pháp chuẩn): /fe.nɔ.tip/.
phénotype là giống đực hay giống cái?
phénotype là danh từ giống đực (dùng với un, le).